| phuy | dt. Thùng sắt to: Phuy dầu, phuy xăng (fut). |
| phuy | dt. Thùng sắt to, thường dùng để đựng xăng dầu. |
| phuy | dt (Pháp: fut) Thùng bằng tôn: Một phuy dầu; Đựng nước trong phuy. |
| Định tham gia câu chuyện giữa Tính và Hiểu về sự hư hỏng của bọn trẻ con hiện nay chọt nhớ ra rổ rau sống mới nhặt chưa kịp rửa còn để trên nắp thùng phuy đựng nước dự trữ. |
| Lấy nước từ tối hôm qua còn âm ấm ở trong phích lau qua người cho con và cho nó ngủ , anh mới đi đun nước rót vào ấm để cho nguội cho vào chai và đổ vào phích , giặt giũ quần áo của hai bố con , xách thêm mấy xô nước đổ vào phuy , cho con gà ăn và uống nước. |
| Định tham gia câu chuyện giữa Tính và Hiểu về sự hư hỏng của bọn trẻ con hiện nay chọt nhớ ra rổ rau sống mới nhặt chưa kịp rửa còn để trên nắp thùng phuy đựng nước dự trữ. |
| Lấy nước từ tối hôm qua còn âm ấm ở trong phích lau qua người cho con và cho nó ngủ , anh mới đi đun nước rót vào ấm để cho nguội cho vào chai và đổ vào phích , giặt giũ quần áo của hai bố con , xách thêm mấy xô nước đổ vào phuy , cho con gà ăn và uống nước. |
| Hiện , các cơ sở tái chế chất thải chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực như tái chế thùng pphuy, dầu cặn và không có liên quan đến chất thải điện tử. |
| Mất sạch rồi Tại bãi Chính , bãi Hương ở Vũng Rô , xã Hòa Xuân Nam (huyện Đông Hòa) dưới chân đèo Cả , hàng trăm người dân tập trung chuyển những thanh gỗ , lưới , thép , thùng pphuyra gia cố những chiếc bè hư hỏng còn sót lại do bão. |
* Từ tham khảo:
- phứa phựa
- phức
- phức điệu
- phức hệ
- phức hợp
- phức tạp