| phức tạp | tt. Phiền-phức lộn-xộn: Công-việc phức-tạp, vấn-đề phức-tạp |
| phức tạp | - tt (H. tạp: nhiều thứ khác nhau) Không đơn giản; Rắc rối: Đó là một công việc cực kì to lớn, phức tạp, khó khăn (HCM); Đất nước trong một bối cảnh cực kì phức tạp (TrBĐằng). |
| phức tạp | tt. 1. Có nhiều thứ, nhiều thành phần, không đơn giản: Máy móc hết sức tinh vi, phức tạp. 2. Rắc rối, lắm điều phiền phức, khó giải quyết: Vấn đề rất phức tạp o Bài toán phức tạp lắm. |
| phức tạp | tt (H. tạp: nhiều thứ khác nhau) Không đơn giản; Rắc rối: Đó là một công việc cực kì to lớn, phức tạp, khó khăn (HCM); Đất nước trong một bối cảnh cực kì phức tạp (TrBĐằng). |
| phức tạp | tt. Cái nầy hợp với cái kia, tạp-nhạp. // Tính chất phức tạp. Công việc phức tạp. Tính cách phức tạp. Số phức tạp. (xt. phức số) |
| phức tạp | .- t. 1. Lẫn lộn nhiều thứ, rắc rối khó giải quyết: Công việc phức tạp; Giáo dục thanh niên là một công tác phức tạp. 2. Có trong cá tính hoặc gồm trong thành phần những khía cạnh trái ngược, ít thể hiện rõ nét, khiến trong quan hệ với mình người khác thấy khó xử sự: Con người phức tạp; Ở với hàng xóm phức tạp nên cứ phải luôn luôn tìm cách đối phó. |
| phức tạp | Bề bộn tạp nhạp: Vấn đề phức tạp. |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
Nàng vừa cúi lễ trước bàn thờ vừa có những ý tưởng phức tạp ấy... Lễ tổ tiên bao giờ cũng chỉ là một cái lệ , nên Loan không thấy mảy may cảm động. |
Trong lúc những ý tưởng phức tạp ấy lộn xộn trong đầu Nhiêu Tích , thì những ý tưởng cũng phức tạp như thế lộn xộn trong đầu người vận âu phục. |
| Trong lòng Văn vô cùng phức tạp. |
| Ta không yêu nhau ở ngoài sự sum họp được ư ? Lộc mắt lim dim cố tìm chân lý trong những ý tưởng phức tạp của Mai. |
Lương vừa đứng chọn ca vát vừa loay hoay với những ý tưởng phức tạp ấy. |
* Từ tham khảo:
- phừng
- phừng phực
- phừng phừng
- phửng
- phửng tưng
- phước