| phút giây | Nh. Giây phút. |
| phút giây | dt Thời gian rất ngắn: Sống mạnh dù trong một phút giây (Tố-hữu). |
| Và cái giây phút ấy có thể đánh đổi cả trời đất , đánh đổi cả cuộc đời để lấy một phút giây , cái phút giây tột cùng của người đàn bà là cái phút tột cùng của sự liều lĩnh và bất chấp. |
| Cô đang khóc cả vì sự uất hận , cả vì nỗi nhớ da diết những phút giây đầu tiên với người con trai trong đời mình. |
| Nhưng biết làm thế nào ! Cái tình của tuổi bốn mươi không thể bốc nóng ngùn ngụt lên mặt và máu chảy rình rịch khắp cơ thể như năm mừơi bảy , mười tám để nó có đủ sức mạnh đi tới liều lĩnh , bất chấp cả một đời chỉ cốt có một phút giây , trời đất lúc ấy cũng là nhỏ , chỉ có hai người là vũ trụ mênh mang. |
| Không biết có phải đó là bản năng hèn yếu của con người , trong phút giây nào đó bỗng bất ngờ nổi lên , khiến mình trù trừ , như sợ phải sớm chứng kiến quang cảnh đau lòng có thể xảy cho những nguội thân yêu nhất của mình chăng. |
| Say thêm nữaphút giâyây điên ngà ngọc ! … Dốc máu buồng tim , giết hồn lấy xác ! Ta cao dâng tế lễ đấng Thiêng Liêng. |
Trong cái phút giây ấy , Bính đặt mình vào một giấc mộng sáng sủa như gian hàng. |
* Từ tham khảo:
- phuy
- phứa
- phứa phựa
- phức
- phức điệu
- phức hệ