| phút | trt. Trong nháy mắt: Giây-phút // Bỗng, liền tay, cách thình-lình: Nhắm đi phút thấy, ứng liền chiêm-bao (K). // dt. Khoảng thì-giờ bằng một phần 60 một giờ: Nán đợi 5 phút; E khi anh cỡi chẳng tài, Sa-cơ 1 phút ngàn ngày chịu đau (CD). |
| phút | - dt. 1. Đơn vị thời gian bằng 60 giây: Bây giờ là hai giờ năm phút chỉ còn ít phút nữa thôi. 2. Thời gian rất ngắn: chờ tôi ít phút không nghỉ ngơi phút nào. |
| phút | dt. 1. Đơn vị thời gian bằng 60 giây: Bây giờ là hai giờ năm phút o chỉ còn ít phút nữa thôi. 2. Thời gian rất ngắn: chờ tôi ít phút o không nghỉ ngơi phút nào. |
| phút | dt 1. Đơn vị thời gian bằng một phần sáu mươi của giờ: Tàu đến nơi chậm mất mười phút. 2. Khoảng thời gian rất ngắn: Ai ngờ một phút tan tành thịt xương (K). trgt Như Bỗng: Ngừng đứt nên phút bặt tiếng tơ (TBH). |
| phút | dt. 1. Khoảng thì-giờ rất ngắn: Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (Ng.Du) Sa cơ một phút ra người cửu-nguyên (Nh.đ.Mai) 2. Một phần sáu mươi trong một giờ: Một giờ năm phút ba giây. |
| phút | .- d. 1. Đơn vị thời gian bằng một phần sáu mươi của giờ. 2. Cg. Phút chốc. Khoảng thời gian rất ngắn: Ai ngờ một phút tan tành thịt xương (K). 3. (toán). Đơn vị góc bằng một phần sáu mươi của độ. |
| phút | 1. Khoảng thì giờ rất ngắn: Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (K). Văn-liệu: Nhắp đi phút thấy ứng liền chiêm bao (K). Ai ngờ một phút tan tành thịt xương (K). Uy quyền một phút như không (Nh đ m). Sa cơ một phút ra người cửu nguyên (Nh đ m). 2. Một phần sáu mươi trong một giờ: Một giờ có 60 phút. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong pphútchốc , rồi bị bao nhiêu cái đau khổ đè nén. |
| Nhưng phút chốc nàng lại như tự kết án vì đã nghĩ đến Tạc , trong khi chồng mới chôn xong. |
Trương sung sướng quá , nhân ván ấy được vơ tiền cả làng , chàng mỉm cười nói để cố diễn cho Thu biết chàng đã hiểu rồi : Sống lúc nào cũng như phút này thì cảnh nào cũng đẹp. |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
| Chàng mong Thu đến sớm , nên chàng đứng như vậy hơn một khắc đồng hồ , chàng đứng yên mặc dầu đã chồn chân vì chàng không muốn bỏ lỡ cái phút sung sướng được trông thấy một bóng thân yêu hiện ra ngoài ở đường. |
| Chàng như đương đi trong đêm mưa được bước vào một căn phòng vừa ấm vừa sáng , và khi ở đấy ra về tới căn nhà tối tăm , chàng còn như bị chói loà và giữ trong mắt hết cả cái ánh sáng lung linh của ngững phút ngồi cạnh Thu. |
* Từ tham khảo:
- phút giây
- phụt
- phuy
- phứa
- phứa phựa
- phức