| phó tiến sĩ | - Học vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ. |
| phó tiến sĩ | dt. Học vị trên cao học (thạc sĩ), dưới tiến sĩ ở một số nước: bảo vệ luận án phó tiến sĩ khoa học ngữ văn. |
| phó tiến sĩ | dt (H. tiến: bước tới; sĩ: người có học) Học vị trên đại học cấp cho người đã bảo vệ có kết quả một luận án khoa học: Nhiều đồng chí khi bị thương, văn hoá cấp 1, cấp 2 nay đã là kĩ sư, bác sĩ, phó tiến sĩ (NgCgHoan). |
| phó tiến sĩ | .- Học vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ. |
| Nói đúng ra , bốn huyện mới có một trường cấp hai , đi học lớp năm thời ấy còn oai vệ hãnh diện hơn , quan trọng và hiếm hoi hơn đi nước ngoài học phó tiến sĩ bây giờ. |
| Tại sao một cô gái như thế đã hai mươi lăm tuổi mà chưa có người yêu ? ”Bao nhiêu cậu lao đến nó , có những cậu rất đẹp trai , phó tiến sĩ , có cả con cái thứ trưởng nó đều không ưng cậu nào“. |
| Rất may , chính uỷ Đỗ Mạnh và người cháu ruột của ông là phó tiến sĩ cơ khí nông nghiệp vừa ở nước ngoài về đã là cái cớ rất bảo đảm để họ làm lành với nhau. |
| Anh bảo vệ luận án phó tiến sĩ một cách xuất sắc. |
| Nói đúng ra , bốn huyện mới có một trường cấp hai , đi học lớp năm thời ấy còn oai vệ hãnh diện hơn , quan trọng và hiếm hoi hơn đi nước ngoài học phó tiến sĩ bây giờ. |
| Tại sao một cô gái như thế đã hai mươi lăm tuổi mà chưa có người yêủ "Bao nhiêu cậu lao đến nó , có những cậu rất đẹp trai , phó tiến sĩ , có cả con cái thứ trưởng nó đều không ưng cậu nào". |
* Từ tham khảo:
- phó từ
- phó văn phòng
- phóc
- phoi
- phòi
- phom