| phòi | tt. Lòi ra, sùi ra: Phòi ruột, phòi bọt mép |
| phòi | - t. Lòi ra, sùi ra: Bóp phòi ruột con cá. |
| phòi | đgt. Lòi một phần ra ngoài qua lỗ nhỏ do bị nén ép mạnh: bóp cá phòi ruột. |
| phòi | đgt Lòi ra ngoài: Tên kẻ cướp đâm anh công an phòi ruột. |
| phòi | .- t. Lòi ra, sùi ra: Bóp phòi ruột con cá. |
| phòi | Sùi ra, lồi ra, bật ra: Phòi bọt mép, phòi ruột. |
* Từ tham khảo:
- phón
- phong
- phong
- phong
- phong
- phong