| phón | tt. Bỏn-sẻn, hà-tiện, xấu bụng: Thằng đó phón với anh em lắm |
| phón | tt. Run sợ, mất bình tĩnh: nói chuyện trước đông người phón lắm. |
| 15 năm trước , Huỳnh Văn Pphónlà người điều khiển xe thang đưa đồng đội áp sát các tầng nhà phun nước , lao vào cứu hộ. |
| Nhiều người nhảy ào ào từ tầng ba , năm xuống để thoát nạn... nhưng tất cả đều tử vong" , thiếu tá Pphónnhớ lại. |
| Anh Pphónnhìn thấy nam thanh niên đang cầu cứu ở độ cao gần 25 m. Anh lập tức điều khiển xe thang về hướng người thanh niên. |
| Nhưng trong tình huống đó , ai cũng sẽ lao vào thôi..." , anh Pphónchia sẻ. |
| Lúc đó anh Pphónkhông có quần áo bảo hộ , dây an toàn , nên phải hướng dẫn nạn nhân quay lưng lại rồi đi xuống từng nấc thang. |
| Thiếu tá Huỳnh Văn Pphón"Tôi vừa kè vừa cõng anh ấy xuống , cảm giác da thịt , máu anh ấy nhiễu vào mình. |
* Từ tham khảo:
- phong
- phong
- phong
- phong
- phong
- phong