| phóc | trt. C/g. Phót thót, vọt lên: Nhảy phóc lên ván ngồi // Bóc, vụt, bỗng, cách nhanh chóng: Nghe xong, phóc chạy liền, không kịp hỏi đi hỏi lại |
| phóc | pht (Nhảy) nhanh, đột ngột, phốc: nhảy phóc qua tường. |
| phóc | trgt Nói nhảy nhanh và gọn: Nhảy phóc qua tường. |
| Trông chừng đồ đạc em nhé ! " Anh lần theo cây đòn dài bắc sang một chiếc thuyền khác , và lẹ làng như con sóc , co người trèo qua be mấy chiếc tam bản , mấy chiếc xuồng nhỏ của những người đi chợ đậu ken dọc theo bến rồi nhảy phóc lên bờ. |
Ba tôi đập mạnh tay xuống bàn : Im ! Để nghe coi phải không đã ? Làm gì mà cuống lên... như giặc tới vậy ? Má tôi lại hét : Tây tới bên nách rồi , ông còn đứng đây chờ nghe ? An ơi dậy mau ! Tây tới rồi , con ơi ! Tôi nhảy phóc xuống giường , dụi mắt lia lịa. |
| Tôi chưa kịp buộc xuồng vào một gốc cây thì tía nuôi tôi đã nhảy phóc lên , chạy đến chỗ đám người xúm xít đứng vòng quanh trên một bãi cỏ. |
| Con Luốc nhảy phóc theo chân tôi , chạy dọc theo bờ rạch ăn sâu vào rừng. |
| Tôi cúi đầu chào tía nuôi tôi , chào má nuôi tôi , gởi lời chúc thằng Cò mau mạnh , rồi xốc lại con dao găm và quả lựu đạn đeo bên thắt lưng , rướn người nhảy phóc xuống thuyền. |
| Chiếc lá vừa chạm mặt nước , lập tức một chú nhái bén tí xíu như đã phục sẵn từ bao giờ nhảy phóc lên ngồi chễm chệ trên đó. |
* Từ tham khảo:
- phòi
- phom
- phón
- phong
- phong
- phong