| phom | (forme) dt. Hình dáng, hình dạng, kiểu: cắt quần áo quan trọng nhất là phom phải đẹp o Cô ấy có phom người đẹp. |
| Tóm lại Anh tự áp đảo mình Cô ta là cái gì nhỉ? Già rồi , sồn sồn rồi , cái phom cái dáng trông có vẻ nuột nà nhưng xét cho kỹ , chắc cũng phòm phọp thôi. |
| Những thiết kế tinh tế với pphomdáng đơn giản , làm tôn lên nét đẹp kín đáo , thanh lịch. |
| Với đặc tính bền chắc , giữ pphomdáng tốt , cùng khả năng chống ẩm và giữ ấm cao , vải tweed được cải tiến về kiểu dáng và thêm thắt nhiều chi tiết độc đáo. |
| Vải nhung hơi kén người mặc nếu không được cắt may pphomdáng tinh tế , do đó bạn cần lưu ý khi diện để tránh tình huống đầu tư quá mức lại hóa thành xuề xòa. |
| Thiết kế váy dạ hội ánh bạc lấp lánh cô mặc trong lần đi sự kiện gần đây chưa được xử lý tinh tế về chất liệu cũng như pphomdáng. |
| Nhớ , phải kỳ công để lấy lại pphomdáng. |
* Từ tham khảo:
- phong
- phong
- phong
- phong
- phong
- phong