| phó văn phòng | dt. Người làm phó cho chánh văn phòng. |
| phó văn phòng | dt (H. văn: giấy tờ; phòng: nơi làm việc) Người giúp việc chánh văn phòng một cơ quan: Anh ấy mới được đề bạt làm phó văn phòng. |
Chúng tôi đang ăn sushi thì ông chủ Kiên gọi , bảo chiều có phó văn phòng tỉnh ghé thăm , nhớ chu đáo. |
| Tại Thành Hội Phật giáo TP. HCM , sau khi đăng ký nội dung làm việc , PV được Thượng tọa Thích Quang Thanh Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Thành Hội Phật giáo TP. HCM hướng dẫn , giới thiệu gặp và làm việc với Thượng tọa Thích Hiển Đức Pphó văn phòngBan Trị sự , Phó trưởng Ban Pháp chế Giáo hội Phật giáo TP. HCM , vì vị này nắm rõ vấn đề liên quan. |
| Theo đó , ông Phạm Sỹ Quý bị kỷ luật Cảnh cáo về Đảng , cho thôi các chức vụ Bí thư Đảng ủy , Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở TN&MT ; , đồng thời , cho thôi chức vụ Giám đốc Sở TN&MT ; điều động đến nhận công tác tại tại Văn phòng HĐND tỉnh Yên Bái , đảm nhiệm chức vụ Pphó văn phòngHĐND tỉnh. |
| Về chính quyền , Yên Bái quyết định kỷ luật ông Quý bằng hình thức Cảnh cáo và cho thôi chức vụ Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ; điều động đảm nhiệm chức vụ Pphó văn phòngHội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái. |
| ; Về chính quyền , ông Quý bị áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo và cho thôi chức vụ Giám đốc Sở TN&MT ; điều động đến nhận công tác tại Văn phòng HĐND tỉnh Yên Bái , đảm nhiệm chức vụ Pphó văn phòngHĐND tỉnh. |
| Theo Thiếu tướng , không những vậy ông Vũ Huy Hoàng còn chống lưng cho Trịnh Xuân Thanh rời khỏi vũng lầy PVC về làm Pphó văn phòngBộ Công thương. |
* Từ tham khảo:
- phoi
- phòi
- phom
- phón
- phong
- phong