| phó từ | dt. Danh-từ phụ một danh-từ khác để trở thành một trạng-từ riêng biệt (locution adverbiale) |
| phó từ | - Một loại từ dùng để bổ nghĩa cho một động từ, một tính từ hoặc một phó từ khác (như "nhanh" trong "đi nhanh", "quá" trong "đẹp quá", "rất" trong "nó học rất lười"). |
| phó từ | Nh. Trạng từ. |
| phó từ | dt. Danh-từ phụ theo với danh-từ khác làm thành một danh-từ riêng biệt, ví dụ như tiếng từ rày trở đi, một ngày một là những phó-từ thỉ thời-gian. |
| phó từ | .- Một loại từ dùng để bổ nghĩa cho một động từ, một tính từ hoặc một phó từ khác (như "nhanh" trong "đi nhanh", "quá" trong "đẹp quá", "rất" trong "nó học rất lười"). |
| Vì loạn lạc mà Bùi ở Thái Bình lên chạy Thăng Long hay họ phó từ Phúc Kiến Trung Quốc chạy sang từ năm 1591. |
| Một chủ trương đúng đắn , hợp lòng dân , thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển nhưng không được thực hiện hoặc thực hiện một cách nửa vời , đối pphó từchính những người chịu trách nhiệm thực hiện chính là trở ngại lớn nhất trong tiến trình cải cách hành chính. |
| Trong quan điểm của mình , có thể NHNN thấy cần phải đối pphó từsớm với lo ngại này dựa trên kinh nghiệm những gì đã xảy ra trước đây. |
| Hình minh họa hệ thống phòng thủ tên lửa của Mỹ Mỹ đã tuyên bố chỉ trích của Nga là vì "động cơ chính trị" và hy vọng rằng có thể tránh được biện pháp đối pphó từMoscow. |
* Từ tham khảo:
- phóc
- phoi
- phòi
- phom
- phón
- phong