| phân nửa | dt. Một nửa. |
| phân nửa | st Một nửa: Làm xong phân nửa công việc. |
| Tất cả những điều chúng ta bàn suốt buổi sáng , thì ông Thung đã lo liệu đến hơn phân nửa công việc. |
| Dân nội vi tử và nhiêu phu đi phân nửa. |
| Nó rút ra một que , đút vào phân nửa , đoạn nó đóng bao diêm lại. |
| Anh xa nhà , nhớ cái tết Bắc Việt thân yêu mà được thưởng thức những cải đẹp muôn màu ngàn sắc như thế , lòng nguôi ngoai hẳn được hơn phân nửa. |
| Cô cảm động bưng ly nước chỉ còn một phân nửa đưa lên miệng uống một mạch. |
| phân nửa học trò lớp năm ra trường huyện. |
* Từ tham khảo:
- phân phó
- phân phô
- phân phối
- phân phối cổ phiếu
- phân quyền
- phân rã