| phân phô | đgt. Giãi bày, phân bua.. |
Chàng đi trước lên ga , móc toa tàu kéo Thiếp chăm chắm đợi chàng , ruột héo gan khô Biết răng chừ Hán lại gặp Hồ Để cho chàng gặp thiếp phân phô đôi lời. |
BK Xáp lê thổi rồi , tàu lôi toa kéo Thiếp chăm chắm đợi chàng , ruột héo gan khô Biết răng chừ Hán lại gặp Hồ Để cho chàng gặp thiếp phân phô đôi lời. |
* Từ tham khảo:
- phân phối cổ phiếu
- phân quyền
- phân rã
- phân rác
- phân số
- phân số thập phân