| phân rã | - (lý) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác. |
| phân rã | đgt. (Hiện tượng) biến đổi các nguyên tử của một nguyên tố do tan vỡ hạt nhân. |
| phân rã | đgt (lí) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác mà không cần có tác động bên ngoài: Phân rã an-pha là phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt an-pha. |
| phân rã | (lý).- Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác. |
| Khi chúng ta đã thấy sự cần thiết phải thay thế các mặt hàng chất dẻo khó phân huỷ thì nhẽ nào không có chính sách hạn chế việc sử dụng các loại này , kể cả các loại chất dẻo tuy có thể phân rã nhưng vẫn còn tồn tại và có thể xâm nhập vào thức ăn để quay trở lại cơ thể con ngườỉ Thấy rõ tác hại quá to lớn của chất dẻo khó phân huỷ , chúng ta hãy đồng tình với các biện pháp cứng rắn để có thể biến Việt Nam thành một trong những quốc gia "sạch sẽ" hơn , thôi bị nêu tên trong danh sách các nhà vô địch rác thải nhựa toàn thế giới. |
| Bom A lấy năng lượng từ quá trình pphân rãhạt nhân , trong khi bom H thì dựa trên quá trình nhiệt hạch , tức là tổng hợp hạt nhân. |
| Nhưng cũng có thể đó chỉ là một quả bom từ pphân rãhạt nhân được gia tăng năng lượng bằng việc sử dụng nhiên liệu nhiệt hạch. |
| Nếu giáo dục có khả năng xảy ra đồng thời với hoạt động của đứa trẻ , khi ấy giáo dục sẽ tìm ra được một đòn bẩy ; nếu không như vậy , giáo dục sẽ dẫn đến sự xung đột hoặc sự pphân rã, hoặc ngăn chặn bản tính của trẻ em. |
| Các thiết bị kim siêu nhỏ bằng các polyme pphân rãvề mặt sinh học giúp cung cấp một cách an toàn các thành phần hoạt tính vào lớp hạ bì của cấu trúc da. |
| Trong khi đó , sự tích tụ các protein độc hại trong các tế bào thần kinh có liên quan đến nhiều bệnh não , bao gồm cả bệnh Parkinson và bệnh Alzheimer , chỉ xuất hiện ở tuổi già , khi khả năng pphân rãprotein của tế bào giảm khiến tích tụ các protein độc hại trong tế bào thần kinh. |
* Từ tham khảo:
- phân số
- phân số thập phân
- phân số tối giản
- phân sun-phát đạm
- phân tách
- phân tán