| phân phát | đt. Phát cho nhiều người: Phân-phát công-việc, phân-phát tiền bạc |
| phân phát | - Đem chia và phát cho từng người: Phân phát quà cho trẻ em. |
| phân phát | đgt. Chia và phát cho sử dụng: phân phát quà cho anh em bà con o phân phát công bằng. Phân phất pht. (Gió, mưa) rất nhẹ nhưng liên tục: Gió thổi phân phất trên ruộng lúa. |
| phân phát | đgt (H. phát: cấp cho) chia và cấp cho từng người: Phân phát kẹo bánh cho các em thiếu nhi con các thương binh. |
| phân phát | bt. Chia cho nhiều nơi, nhiều người // Sự phân-phát. Sự phân phát điện. |
| phân phát | .- Đem chia và phát cho từng người: Phân phát quà cho trẻ em. |
| phân phát | Chia phát: Phân phát lương thực cho binh lính. |
| Nàng mang gói bánh chưng pphân phátcho các trẻ. |
| Thấy chúng tôi ăn mặc rách rưới , bà hay hỏi kháy : " Sao mẹ không may quần áo lành cho các cháu mặc , để rách rưới thế này ? " , và quay lại bảo chồng : " Ăn tiêu lắm vào rồi để con tồi tệ thế kia ! " Rồi bà đem ra những thức của người ta biếu phân phát cho chúng tôi mỗi đứa một vài cái kẹo , còn nhiều khi phải vứt đi vì không ăn được. |
| Đốt đống sổ thuế , phá cửa kho thóc và lẫm nhà giàu phân phát cho dân nghèo , rồi rút ra khỏi làng như họ từng làm trước đây không quá khó khăn. |
| Từ khi Huyền Khê nắm giữ việc quân lương theo thỏa ước hôm rằm tháng Tám , vì hiểu rõ mình chỉ là một tên tướng không có quân , lạc lõng giữa một tập thể xa lạ đáng ngờ , nên Huyền Khê giao hết mọi việc rắc rối nào nhập kho , ghi chú , phân phát , vận chuyển , kiểm soát , kết toán... cho Lợi. |
| Gặp miếng giò hoặc thịt gà , hoặc chả hoặc nem , cái phần duy nhất được phân phát ấy đặt xuống mâm vẫn giữ kẹp giữa hai đầu đũa , chúng chìa bát xin mẹ múc cho thìa bánh đúc ngô. |
| Tính giữ vẻ mặt cười cười , đảo xuống như để phân phát cho vợ con cái niềm vui hoàn hảo của ngày hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- phân phô
- phân phối
- phân phối cổ phiếu
- phân quyền
- phân rã
- phân rác