| phân phối | đt. Chia đều ra: Phân-phối hàng-hoá sản-xuất; Uỷ-ban phân-phối |
| phân phối | - I. đg. 1. Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận: Phân phối vé xem văn công. 2. Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội. II. t. (toán). Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó. |
| phân phối | đgt. 1. Chia thành các phần và phân cho cá nhân, tập thể theo những nguyên tắc nhất định: phân phối sản phẩm o phân phối nhà ở o phân phối hợp lí. 2. (Phép nhân) cho phép có thể nhân một số lần lượt với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả bên: phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng. |
| phân phối | đgt (H. phối: cùng nhau) chia cho mọi người theo một nguyên tắc nhất định: Nguyên tắc phân phối của chủ nghĩa cộng sản là làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu (Trg-chinh). tt (toán) Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thế tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó: Tính chất phân phối được biểu thị trong đẳng thức này: (a + b - c) x d = ad + bd - cd. |
| phân phối | đt. Chia cho đều: Phân-phối tài-sản // Sự, cách phân-phối. Cơ cấu phân phối. |
| phân phối | .- I . đg. 1 . Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận: Phân phối vé xem văn công. 2. Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội. II. t. (toán). Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó. |
| Vào quân đội rồi mỗi người bắt chuyên học một nghề , kế phân phối đi các chiến thuyền để luyện tập , có chiến tranh đem ra đánh giặc , lúc vô sự thì ở trong vương phủ làm xâu , tuổi chưa tới 60 chưa được về làng cùng cha mẹ vợ con. |
| Công việc của Lợi buộc anh phải đi khắp nơi lo vận chuyển tiếp tế quân lương , tiếp thu số thóc tịch biên được nhập kho rồi phân phối đến các nơi. |
| Tất cả những thứ đồ dùng , đồ chơi , đồ ngắm ấy hoặc là của được phân phối , hoặc là đồ tặng , Tính đưa về. |
| Mấy gói bánh quy vừa được phân phối rắn đanh và gói kẹo chanh , chỉ có thể để dỗ trẻ con và tiếp bạn bè thông thường suồng sã. |
| Anh tôi sợ bọn nhà táng phân phối đưa nhầm cốt mẹ tôi. |
| Lúc đó , Quyên mới vốc một vốc gạo rang định đưa cho Ngạn là người cô phân phối sau cùng , thì chợt nghe tiếng loa. |
* Từ tham khảo:
- phân quyền
- phân rã
- phân rác
- phân số
- phân số thập phân
- phân số tối giản