| phân phó | đt. Cắt-đặt, giao-phó mỗi người một việc: Phân-phó công việc đã đâu vào đấy |
| phân phó | Nh. Phân công. |
| phân phó | đt. Chia việc, giao phó cho: Phân-phó công việc. |
| phân phó | Cắt việc giao cho người ta: Phân phó công việc cho mọi người. |
phân phó tài lang phan chiết khứ , Tân hồng nhận thủ tiểu đào chi. |
Tiện tương phàm hủy hưởng dương tài , phân phó đông hoàng hảo hảo khai. |
| Theo tiến độ , đến cuối quí III năm 2019 dự án phải hoàn thiện và bàn giao toàn bộ , trong buổi kiểm tra tiến độ dự án , ông Vũ Văn Pphân phócục trưởng cục quản lý Nhà và Bất động sản Bộ Xây Dựng , cũng có đánh giá cao về tiến độ và chất lượng thi công của dự án này. |
* Từ tham khảo:
- phân phối
- phân phối cổ phiếu
- phân quyền
- phân rã
- phân rác
- phân số