| ồ | tht. Nh. Ô: ồ! Không cần! |
| ồ | trt. Tiếng từ cuống họng phát ra: Cười ồ |
| ồ | bt. ùa, xông vào, tuôn mạnh vào: Quân cướp ồ vào; Nước ồ vào |
| ồ | - ph. Nh. ùa : Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng. - th. Từ tỏ ý ngạc nhiên : ồ ! Trúng số à ? |
| ồ | đgt. Ùa: Nước chảy ồ vào o kéo ồ đến. |
| ồ | tht. Tiếng thốt ra tỏ ý ngạc nhiên, cảm xúc bất ngờ: Ồ, tôi nhớ ra rồi. |
| ồ | đgt, trgt ùa vào: Nước mưa chảy ồ vào ao. |
| ồ | tht Từ tỏ ý ngạc nhiên: ồ! Anh chưa biết chuyện ấy. |
| ồ | tht. Tiếng kêu tỏ ý ngạc nhiên: Ồ, say sưa trên hết cả tục tình, Ồ thú lạ, những phút giây thanh thoát (H.m.Tử) Ô! // Ồ! may! Ô. |
| ồ | đt. Ùa, xông vào: Chạy ồ đến. // Cười ồ. |
| ồ | .- ph. Nh. Ùa: Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng. |
| ồ | .- th. Từ tỏ ý ngạc nhiên: Ồ! Trúng số à ? |
| ồ | Tiếng kêu tỏ ý ngạc-nhiên. |
| ồ | ùa vào, xông vào: Nước chảy ồ vào. Quân giặc kéo ồ đến. |
| Trương thấy mình đỡ trơ trọi , chàng thấy cái chết của mình không quan trọng lắm với đời sống chung ồ ạt của mọi người xung quanh. |
Phương vui mừng đáp : ồ , thì phen này em giàu. |
| Thua cũng chẳng làm sao , mà được thì rồi cũng chẳng hơn gì... Ồ ! Nếu thế thì mình liều làm gì. |
Chàng cười vui vẻ : ồ , thế thì cũng bằng hai con " liên châu " của cô. |
| Trương mỉm cười loay hoay lấy mũi giày viết thành chữ xuống đất : Biết là thế nào cũng chết mà còn phải gian giảo , ăn cắp , đi lừa để có cách sống ! ồ ! Nếu đến nước ấy... Bây giờ mình lấy Nhan làm vợ thì ổn lắm ,miễn là Nhan chịu lấy mình. |
| ồ ! Sao Mỹ lại nhìn mình dữ vậy. |
* Từ tham khảo:
- ồ ề
- ồ ồ
- ổ
- ổ
- ổ bi
- ổ cắm