| ồ ề | bt. To mà không trong, không thanh: Nói ồ-ề như đàn-ông; tiếng ồ-ề quá! |
| ồ ề | - t. 1. Nói tiếng nặng và không trong giọng: Giọng ồ ề khó nghe. 2. (đph). Mập mạp và chậm chạp: Dáng người ồ ề. |
| ồ ề | tt. Có giọng trầm, nặng, rề rà, nghe không rành rõ: giọng ồ ề ; ồ ề hát. |
| ồ ề | tt Nói tiếng nặng và không rõ ràng: Giọng nói của ông ấy ồ ề khó nghe. |
| ồ ề | tt. Có vẻ nặng-nề, không gọn: Thân-hình ồ-ề. |
| ồ ề | .- t. 1. Nói tiếng nặng và không trong giọng: Giọng ồ ề khó nghe. 2. (đph). Mập mạp và chậm chạp: Dáng người ồ ề. |
| ồ ề | Tiếng nói đặc và nặng, không được trong giọng: Tiếng nói ồ-ề. |
| Tập Đình không thạo tiếng Việt , ngơ ngác không hiểu vì sao đột nhiên mọi người im lặng , quay sang hỏi Lý Tài bằng tiếng tàu , giọng nói ồ ề , rổn rảng. |
* Từ tham khảo:
- ổ
- ổ
- ổ bi
- ổ cắm
- ổ chuột
- ổ đề