| ổ đề | kháng Điểm chốt vững chắc để chống lại khi địch đánh thọc sâu vào khu vực phòng ngự. |
| Đại bắt đầu tổ chức thu thuế các sòng bài , oổ đề, tiệm hút... Xong Đại bảo kê tất cả các doanh nghiệp kinh doanh lậu các ngành hàng như xưởng nấu xà phòng , lò mổ heo , lò rượu...trong khu vực. |
| Thực hiện ý định chiến đấu mới , lực lượng thọc sâu của ta do xe tăng phối hợp chặt chẽ với bộ binh lần lượt đánh chiếm khu vực hậu cứ Trung đoàn 46 , khu truyền tin , nhà máy điện , đập tan những oổ đềkháng trên đường tiến công. |
* Từ tham khảo:
- ổ gân
- ổ gân dưới
- ổ khoá
- ổ líp
- ổ rồng
- ổ trục