| ổ khoá | dt. ống khoá gắn cửa: serrure |
| ổ khoá | dt. Khoá chìm: lắp ổ khoá vào tủ. |
| ổ khoá | dt Bộ phận lắp vào cửa, vào tủ để đóng kín: ổ khoá nào thì có chìa khoá ấy. |
| ổ khoá | .- Bộ phận bằng kim loại để khoá cửa, tủ... bằng chìa khoá. |
| Các anh ở Pháp về sẽ thuật cho bạn nghe những chuyện đau đớn , khi túi đã cạn tiền , những phút cảm động , khi nhặt được mấy mẩu đầu thuốc lá trong khe tủ , dưới gầm bàn , trên ổ khoá. |
Nàng vừa nhớ ra rằng chìa khoá đã đưa trả lại Chương rồi thì chợt thấy cánh cửa tủ hé mở , và chùm chìa cắm ở ổ khoá. |
| Thiếu nữ lại hé mở va li thử lại ổ khoá và sửa soạn hành lý khác. |
* Từ tham khảo:
- ổ rồng
- ổ trục
- ố
- ố
- ố lác
- ộ ệ