| ố | tt. Thấm hoen: Nước dừa thấm áo quần thì ố, khó giặt ra |
| ố | đt. Ghét: Khả ố; Đạo ố đạo |
| ố | - t. Bị hoen bẩn: Nước mưa làm ố mất súc vải. |
| ố | tt. Xỉn màu, loang lổ nhiều chỗ trên bề mặt vật gì: Tấm ảnh bị ố o Mảnh vải ố nhiều chỗ. |
| ố | * Ghét: khả ố. |
| ố | tt Bị hoen bẩn: Hình mộc thạch vàng kim ổ cổ (CgO); Cả súc vải bị nước mưa làm ố. |
| ố | tt. Hoen, vấy đồ dơ bẩn: Áo đã ố màu. |
| ố | đt. Ghét: Khả ố. |
| ố | .- t. Bị hoen bẩn: Nước mưa làm ố mất súc vải. |
| ố | Bị hoen màu: Làm ố cả quần áo. |
| ố | Ghét: ố nhân thắng kỷ. |
| Anh thấy anh thật là khả ố , hành vi của anh khốn nạn , nhưng nếu bắt phải sống trở lại thì anh sẽ làm lại đúng như thế. |
| Mùi có thấy thằng nào đốn mạt , khả ố như anh không ?... Nói ! Nói đi. |
Trương cười , nhưng cười một cách yên lặng như người nhếch mép , nhe răng đùa với trẻ con : Phải lắm , yêu nhau , những việc khả ố vẫn khả ố ? Có phải vì yêu nhau mà thành tốt được đâu. |
| Dũng không dám nghĩ xa hơn , c ố tưởng tượng ra vẻ mặt vô tư lự của Loan và đôi môi của nàng lúc nào cũng như sắp sẵn một nụ cười. |
| Phải , sang làm gì ?... Sang mà nhìn cái điệu bộ khả ố của hai anh chàng... Không sang , nhất định không sang , ta sẽ gửi giấy cáo từ”. |
| Chỗ thì rượu chát đổ hoen ố cả khăn bàn như vấy máu ; chỗ thì ly tách úp ngược trên vũng sâm banh... Nhìn vào đám khách , Minh lại càng ghê tởm hơn nữa. |
* Từ tham khảo:
- ộ ệ
- ốc
- ốc
- ốc
- ốc anh vũ
- ốc bản đồ