| ốc | dt. động Loài vật mình mềm không xương, vỏ cứng xoáy tròn và thon nhọn dần: Đôi ta là nghĩa tào-khang, Xuống khe bắt ốc lên ngàn hái rau (CD). // (R) Có rãnh (gọi răng) xoáy tròn như vỏ ốc để vặn cho dính: Đinh ốc, khu ốc, thang ốc; bắt ốc, vặn ốc, tháo ốc |
| ốc | dt. Còi hơi. |
| ốc | dt. Mụt chân lông nổi lên như da gà khi rùn mình vì lạnh, ghê tởm hay sợ hãi: Ê ốc, mọc ốc, nổi ốc, rởn ốc. |
| ốc | dt. Nhà: Bạch-ốc, hồng-ốc, phòng-ốc, trường-ốc |
| ốc | - 1 dt Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được: Người ăn ốc, người đổ vỏ (tng). - 2 dt Tù và làm bằng vỏ ốc biển: Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn). - 3 dt Nhà (cũ): Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chp). - 4 dt Đinh ốc nói tắt: Vặn đinh ốc cho chắc. - 5 dt Nốt nhỏ nổi ở ngoài da: Da nổi ốc. |
| ốc | dt. Động vật thân mềm, vỏ xoắn, thịt ăn được: mò cua bắt ốc o nhạt như nước ốc. |
| ốc | dt. 1. Đinh ốc, nói tắt. 2. Đinh vít. |
| ốc | Nhà: bạch ốc o cao ốc o kim ốc o phòng ốc o trường ốc. |
| ốc | dt Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được: Người ăn ốc, người đổ vỏ (tng). |
| ốc | dt Tù và làm bằng vỏ ốc biển: Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn). |
| ốc | dt Nhà (cũ): Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chp). |
| ốc | dt Đinh ốc nói tắt: Vặn đinh ốc cho chắc. |
| ốc | dt Nốt nhỏ nổi ở ngoài da: Da nổi ốc. |
| ốc | dt. (đ) 1. Loại nhuyễn thể có cái vỏ cứng bao ngoài thân mình: Bắt ốc hái rau. Ngr. Nốt nhỏ nổi ở ngoài da: Sợ rởn ốc. // Mọc ốc, rởn ốc. 2. Nhạc khí lấy vỏ ốc lớn mà thổi: Tiếng ốc xa đưa lẫn trống dồn (Th.Quan) |
| ốc | dt. Đinh ốc nói tắt: Thiếu ba con ốc. // Đinh ốc. Xoáy ốc. |
| ốc | (khd). Nhà: Bạch-ốc. |
| ốc | d. "Đinh ốc" nói tắt: Vặn ốc cho chắc. |
| ốc | d. 1. Loài động vật thân mềm, đi bằng bụng, phía ngoài có vỏ cứng xoáy tròn. 2. X. Gai ốc. |
| ốc | Loài vật mình mềm ở trong cái vỏ xoáy tròn. Nghĩa rộng: Nốt nhỏ nổi ở ngoài da: Da nổi ốc. Sợ rởn ốc. Văn-liệu: Người ăn ốc, người đổ vỏ. ốc chưa mang nổi mình ốc, lại còn mang cọc rêu (t-n). Sống thì cua nướng, ốc lùi, Chết cũng nên đời ăn những miếng ngon (C-d). |
| ốc | (đinh) Tức là tiếng đinh-ốc nói tắt. |
| ốc | Nhà: Phòng ốc. Trường ốc. |
| Mỗi lần nghe người khác nhắc đến những hành vi xấu của Trương , Thu nghĩ ngay đến cái tính rất kín đáo ấy và nàng yên tâm không sợ nũa , khác nào một con ốc trước những nguy hiểm bên ngoài đã có cái vỏ để ẩn nấp được yên thân. |
Tôi đứng ngắm ông Cửu Thầy , và như bị cái dáng điệu , cái cử chỉ lạ lùng thôi miên , mắt tôi đưa từ đôi kính đen bóng , từ hàng răng đen láy , đến điếu thuốc lá với sợi khói xanh , từ từ xoáy trôn ốc cất lên. |
Ngày nay thỉnh thoảng đãng trí cầm ngược điếu thuốc đưa gần môi , tôi lại nhớ tới câu chuyện thời còn nhỏ , và tôi mơ màng như nhìn thấy đôi kính đen và cái miệng cười say , sợi khói xanh từ từ xoáy trôn ốc cất lên. |
| Ngày xưa còn khoẻ thì bác đi mò cua , bắt ốc , có khi chung phần với chị em thuê tát một vài cái ao , cái chuôm. |
| Lòng sốt sắng muốn cứu giúp kẻ khốn cùng trong buổi hoạn nạn khiến Diên ngồi moi ốc cố tìm được một người quen biết làm nghề thầy thuốc. |
Những ý tương phản rối loạn trong ốc nàng. |
* Từ tham khảo:
- ốc bản đồ
- ốc bêu
- ốc bò đằng mồm
- ốc bung
- ốc bươu
- ốc chín lỗ