| ốc bươu | dt. C/g. ốc trâu thứ ốc ở vũng ở sông, to con, vỏ đen láng |
| ốc bươu | - Thứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn. |
| ốc bươu | dt. Ốc ở nước ngọt, dài hơn ốc nhồi, sống ở ao ruộng, có vỏ nhẵn, màu xanh đen. |
| ốc bươu | dt Loài ốc vỏ tròn, đẻ nhiều trứng bám vào cây cỏ làm hại mùa màng: Động viên phong trào diệt ốc bươu. |
| ốc bươu | dt. (đ) Có nơi gọi là ốc bưu. Thứ ốc to ăn được. |
| ốc bươu | .- Thứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn. |
| ốc bươu | Thứ ốc to. |
| Một người đã nghĩ ra cách khoét đít vỏ ốc bươu cho ngọn rau chui qua , vì chui qua vỏ ốc nên phần ngọn xoắn theo vỏ ốc có mầu trắng như lụa bạch , không có lá , ăn mềm , không chát. |
| Anh loại bỏ hai nguồn thức ăn giàu đạm đắt tiền là bột cá và khô dầu đậu đỗ bằng cách thu mua ốc bươu vàng với giá 5. |
| Theo ông Nguyễn Nhật Thảo (SN 1955 ; ngụ xã Vĩnh Trinh , huyện Vĩnh Thạnh , TP Cần Thơ) , cách nay gần 2 năm , 2 ao cá trê của gia đình ông cũng bị đầu độc bằng thuốc trừ sâu và thuốc diệt oốc bươuvàng. |
| Còn Bà Lê Thị Tám , chủ cơ sở thu mua oốc bươuvàng của dân Campuchia mang qua bán tại xã Phú Hội cho biết : Bình quân một ngày thu mua gần 20 tấn ốc , chủ yếu thuê người lễ ruột ốc đem đi bán cho các hộ nuôi cá làm thức ăn. |
| 11h : Ăn trưa với các món như chuột nướng lu , oốc bươunướng tiêu xanh , cá lóc nướng trui , lẩu lươn , cơm gạo lứt hạt sen. |
| Hay là chuyện oốc bươuvàng cũng thế. |
* Từ tham khảo:
- ốc chuồn chuồn
- ốc chưa mang nổi mình ốc sao mang được cọc
- ốc cửu khổng
- ốc dừa
- ốc đảo
- ốc đi đằng miệng