| ổ bi | - dt Vòng sắt có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn: Thay ổ bi bánh xe đạp. |
| ổ bi | dt. Vòng có đặt bi lắp vào trục để quay cho nhẹ. |
| ổ bi | dt Vòng sắt có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn: Thay ổ bi bánh xe đạp. |
| ổ bi | Tập hợp những hòn bi đặt sát nhau trong một bộ phận máy để trục dựa vào đó mà quay cho trơn. [thuộc bi1] |
| ổ bi | .- Cg. Vòng bi. Vòng lõm có đặt bi, lắp vào trục quay cho trơn. |
| Dự kiến truy thu 1 ,43 tỷ đồng chưa tính tiền phạt chậm nộp thuế Formosa Hà Tĩnh (ảnh minh họa) Cụ thể , Formosa Hà Tĩnh đã khai báo nhập mới 100% hàng hóa gồm : 21 chiếc và một lô puli các loại bằng thép , 500 van chống chảy ngược , 60 oổ bilàm bằng thép , sáu thanh biên bằng nhôm. |
| "Xe bò" , "xe ngựa" , mỗi loại xe đều có kết cấu riêng , có hai bánh , hoặc bốn bánh , bằng gỗ thông nhau bằng trục sắt có oổ bivà càng kéo phía trước. |
| Nhưng bấy giờ , các linh kiện trong xe từ săm , lốp , oổ bi... đều mua từ nước ngoài về. |
| Ảnh : EPA Cảnh sát đã lục soát một căn hộ mà kẻ bị bắt sử dụng ở phía Bắc Bangkok hôm 29/8 và phát hiện số lượng vật liệu chế tạo bom , bao gồm các oổ bigiống loại dùng trong vụ đánh bom đền Erawan , cùng hơn 10 tấm hộ chiếu. |
* Từ tham khảo:
- ổ chuột
- ổ đề
- ổ gà
- ổ gân
- ổ gân dưới
- ổ khoá