| ổ gà | dt. Vật đương trũng lòng có lót rơm hay lá chuối khô cho gà nằm đẻ // C/g.Trứng gà (R) bệnh hạch nổi to như quả trứng ở nách // Chỗ lõm giữa đường xe chạy: Đường có nhiều ổ gà; sụp ổ gà |
| ổ gà | - d. Chỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở. Đường nhiều ổ gà. Xe chồm qua một ổ gà. |
| ổ gà | dt. Chỗ lõm xuống trên mặt đường, gây khó khăn cho xe cộ đi lại: Đường nhiều ổ gà o tránh ổ gà. |
| ổ gà | dt Chỗ trũng xuống giữa đường cái: Đêm tối, xe đạp bị đổ vì ổ gà; Díp xe cắm vào ổ gà rộng như miệng giếng (NgTuân). |
| ổ gà | dt Bệnh nổi hạch ở nách: Anh lên ổ gà, cần phải đi bệnh viện. |
| ổ gà | .- d. 1. Chỗ trũng nhỏ trên đường cái. 2. Bệnh nổi hạch ở nách. |
| ổ gà | 1. ổ con gà. 2. Thứ bệnh nổi hạch ở nách, to như quả trứng: Lên ổ gà trong nách. |
| Lối qua trại có quá nhiều ổ gà ! * * * Hai thầy trò đi bên nhau , không ai nói với ai lời nào. |
Huệ thấy thầy dợm bước vào một chỗ lầy trên đường cái vì cơn mưa bất chợt khuya hôm qua , vội nói : Thầy tránh chỗ ổ gà. |
| Mọi việc từ đánh lại đống ngô , san vò tương để bê đi gửi , đóng bè cho mẹ con nạ chó , làm gác đặt ổ gà đẻ , đến đào hố chôn phân gio , xúc ngô đỗ đi gửi , bó buộc quần áo , chiếu chăn , xanh nồi bát đũa , lọ nhớn lọ bé , chai to , chai nhỏ , thôi thì đổ hết lên đầu bà. |
| Cậu nói nhiều triển vọng , chúng mình tin lắm , rất tin ! Có thể nói hàng chục năm nay chưa bao giờ làng Hạ Vị có được cái hạnh phúc vững chắc như ngày này , cũng lại năm hết tết đến nhưng nhà nào cũng còn vài chum ngô , dăm ba chục ký gạo nhà nước bán ”bổ sung“ cho vùng bãi , vài thúng thóc lốc , ổ gà đẻ , một vài con lợn... Thế đã là vô cùng yên ổn và mãn nguyện. |
| Châu bất chấp cả ổ gà , cả xe cộ , cô đạp như lao để chạy trốn , để thóat khỏi nỗi hoảng sợ mà Toàn vừa đem đến. |
| Đường đầy ổi voi , ổ gà. |
* Từ tham khảo:
- ổ gân dưới
- ổ khoá
- ổ líp
- ổ rồng
- ổ trục
- ố