| ổ cắm | dt. Bộ phận để cắm phích điện: lắp thêm ổ cắm. |
| ổ cắm | dt Đồ dùng để cắm phích điện: Cái ổ cắm bằng sứ bị vỡ. |
| Tại các toa giường nằm và ghế mềm đều có đầy đủ tiện nghi : điều hòa , oổ cắmđiện , cắm USB , đèn đọc sách , nước đóng chai , khăn lạnh , dép cho hành khách. |
| Dòng điện từ oổ cắmđiện đi qua các dây dẫn trong thiết bị sạc không dây tạo ra từ trường biến thiên. |
| Cắm Smart Plugs vào oổ cắmđiện , kết nối nó với Wi Fi và Echo (không mất nhiều thời gian) trước khi gắn kết với thiết bị. |
| ổ cắmthông minh , trợ lý ảo thông minh , nồi cơm áp suất điện từ cùng công nghệ xét nghiệm ADN được bán chạy nhất trên Amazon. |
| ổ cắmthông minh của TP Link cũng rất được ưa chuộng khi giảm giá từ 30 USD xuống còn 15 USD. |
| Bình chứa gas cần phải luôn đặt thẳng đứng , đặt ở một khu vực riêng biệt , cách xa nguồn lửa và không để gần những nơi có nguy cơ phát nổ (thiết bị điện , oổ cắmhay công tắc). |
* Từ tham khảo:
- ổ đề
- ổ gà
- ổ gân
- ổ gân dưới
- ổ khoá
- ổ líp