| ổ chuột | dt. ổ loài chuột lót đẻ và ở: Phá ổ chuột // (B) Nhà nhỏ thấp, tối-tăm: Sau những biệt-thự lộng-lẫy, có hằng trăm ổ chuột dơ-dáy nghèo-nàn của dân lao-động |
| ổ chuột | - d. Nhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc. |
| ổ chuột | dt. Nhà ởchật hẹp, bẩn thỉu, chui rúc: những khu nhà ổ chuột của dân nghèo thành phố. |
| ổ chuột | dt Nhà thấp bé, tối tăm, bẩn thỉu: Ngày xưa, ở ngay giữa thành phố, bên cạnh những nhà cao cửa rộng vẫn có những ổ chuột. |
| ổ chuột | .- d. Nhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc. |
| Từ khi ở miền Nam ra , Sài đến ở với anh , lập tức biến căn phòng yên tĩnh , ngăn nắp ấy trở thành cái ổ chuột một nửa , ”phá“ toang toàng mọi nền nếp ăn ở , sinh hoạt nhưng không bao giờ anh tỏ thái độ , dù nhỏ không vui vẻ , thoải mái. |
| Ruồi bâu kín những gánh hàng rong , bọ bay vòng vòng quanh đống rác ven đường , hàng triệu tiếng đập cánh vo ve bị hòa tan vào tiếng động cơ , tiếng còi tàu , tiếng cãi vã , tiếng mặc cả , tiếng nói chuyện , tiếng gào khóc , tiếng chó sủa , tiếng bò kêu… Nằm cạnh bến tàu là một khu ổ chuột , đặc sản Ấn Độ đem ra giới thiệu với cả thế giới qua bộ phim đoạt giải Oscar "Triệu phú khu ổ chuột". |
| Từ khi ở miền Nam ra , Sài đến ở với anh , lập tức biến căn phòng yên tĩnh , ngăn nắp ấy trở thành cái ổ chuột một nửa , "phá" toang toàng mọi nền nếp ăn ở , sinh hoạt nhưng không bao giờ anh tỏ thái độ , dù nhỏ không vui vẻ , thoải mái. |
| Hai vợ chồng và hai đứa con cả bốn , năm năm nay sống chen chúc trong một căn hộ nhếch nhác chừng chín mét vuông , thiếu cả ô xy để thở , vậy mà sau hàng tá đơn gởi đến hội đồng phân phối nhà của cơ quan , gia đình cô vẫn chưa thoát ra được khỏi ổ chuột của mình. |
| Còn lại , trại hòm Ba Lâu vẫn nằm sâu tít hút trong con hẻm nhỏ , bên cạnh những mái nhà cổ san sát mà lúc xưa được gọi là khu oổ chuộtcủa TP. Long Xuyên , chốn tá túc của các thành phần tạp nham và dân ngụ cư đến thuê mướn. |
| Hồi còn ngụ ở khu oổ chuộtBa Lâu , Truyện ở với cha mẹ , em mình và từng có khoảng thời gian sống rất lương thiện. |
* Từ tham khảo:
- ổ gà
- ổ gân
- ổ gân dưới
- ổ khoá
- ổ líp
- ổ rồng