| ổ | dt. C/g. Tổ chỗ lót êm ấm hay che kín-đáo để ở hay đẻ: ổ chim, ổ yến, gà kêu ổ, gà nhảy ổ, ong vỡ ổ // (B) Sào-huyệt, chỗ ở của kẻ gian: Bắt trọn ổ // mt. Tiếng gọi những vật xốp và bộng ruột: Bánh ổ; mua vài ổ bánh mì với một ổ bánh bông lan // đt. bạc Kẹp, giấu trong chỗ kín: ổ bài trong tay áo, ổ tiền trong tay |
| ổ | dt. Bờ thành // (R) Các xóm nhà chen-chúc ngoài thành: Thôn-ổ |
| ổ | - 1 dt. 1. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ: nằm ổ rơm lót ổ Gà đang ấp trong ổ. 2. Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ: cá ổ ổ chó mới mở mắt. 3. Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người: ổ buôn lậu ổ vi trùng. 4. Tổ: ổ chim. 5. Nơi bố trí lực lượng chiến đấu: ổ phục kích ổ chiến đấu. 6. (kết hợp hạn chế, dùng với bánh mì) Chiếc: ổ bánh mì. - 2 đgt. Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú): ổ tiền. |
| ổ | dt. 1. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ: nằm ổ rơm o lót ổ o Gà đang ấp trong ổ. 2. Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ: cá ổ o ổ chó mới mở mắt. 3. Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người: ổ buôn lậu o ổ vi trùng. 4. Tổ: ổ chim. 5. Nơi bố trí lực lượng chiến đấu: ổ phục kích o ổ chiến đấu. 6. Chiếc: ổ bánh mì. |
| ổ | đgt. Giấu tiền ởtrong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú): ổ tiền. |
| ổ | dt 1.Nơi nằm đẻ của gà hay chim: Con gà mái đã nháy ổ 2. Nơi có lót rơm, rạ để nằm cho êm: Ngày xưa, đến mùa rét, đa số nông dân phải nằm ổ rơm 3. Nơi tụ họp của kẻ gian: Khám phá một ổ gián điệp 4. Nơi tập trung nguồn gốc bệnh tật: ổ vi trùng. |
| ổ | dt. Nơi có trải rơm, rạ, cỏ để nằm cho êm, hay để đẻ: Lót ổ mà nằm. Ổ chim, ổ gà. // Ổ chim. Ổ chó. Ổ gà. Ổ kiến. Ổ lợn. Ổ rơm, ổ rạ. |
| ổ | dt. Đám nhà tranh ở chen chúc nhau: Thôn ổ. |
| ổ | dt. Tiếng dùng để chỉ về bánh: Gà hai con, bánh mì năm ổ. // Ổ bánh. |
| ổ | .- d. 1. Nơi nằm đẻ của gà, chim, chuột... có lót rơm rác: Gà nhảy ổ. 2. Nơi có trải rơm, rạ, cỏ để nằm cho êm, ấm: Trời rét nằm ổ rơm. 3. Nơi tụ họp của kẻ gian phi: Ổ gián điệp. |
| ổ | Chỗ giải rơm rác hay cỏ, mà đẻ, mà ở cho yên, cho êm ấm: Trời rét lót ổ nằm. Gà nhảy ổ. Chim tha rác làm ổ. |
| ổ | Tiếng đánh me, đánh lú. Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian: ổ tiền. |
| ổ | Đám nhà tranh ở chen-chúc nhau: Thôn ổ. |
| Các anh ở Pháp về sẽ thuật cho bạn nghe những chuyện đau đớn , khi túi đã cạn tiền , những phút cảm động , khi nhặt được mấy mẩu đầu thuốc lá trong khe tủ , dưới gầm bàn , trên ổ khoá. |
Nàng vừa nhớ ra rằng chìa khoá đã đưa trả lại Chương rồi thì chợt thấy cánh cửa tủ hé mở , và chùm chìa cắm ở ổ khoá. |
| Nằm ổ được năm , sáu hôm là nhiều. |
| Nửa giờ sau , luồng gió mát làm chàng tỉnh ra , thấy đương ổ bờ sông mới nhớ rằng định về nhà thăm mẹ , liền bảo xe kéo đến phố H... Ðến nơi thấy cửa ngoài cón khép , vì con sen vừa ra phố có việc , cháng rón rén lẻn vào , đi thẳng tới nhà trong. |
| Thiếu nữ lại hé mở va li thử lại ổ khoá và sửa soạn hành lý khác. |
| Mùa rét thì trải ổ rơm đầy nhà , mẹ con cùng nằm ngủ trên đó , trông như một cái ổ chó , chó mẹ và chó con lúc nhúc. |
* Từ tham khảo:
- ổ cắm
- ổ chuột
- ổ đề
- ổ gà
- ổ gân
- ổ gân dưới