| ồ ồ | trt. Nh. ồ: Thở ồ-ồ |
| ồ ồ | trt. Tiếng nước chảy mạnh: Nước chảy ồ-ồ |
| ồ ồ | - Tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Trời mưa to, nước chảy ồ ồ vào cống. |
| ồ ồ | tt. 1. Có tiếng như tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Nước chảy ồ ồ. 2. Có giọng trầm và to: giọng nói ồ ồ. |
| ồ ồ | tt, trgt 1. Tả giọng nói không trong trẻo: Những cái giọng ồ ồ vẳng xuống (Ng-hồng) 2. Nói nước chảy mạnh và thành tiếng: Trời mưa to, nước chảy ồ ồ xuống cống. |
| ồ ồ | dt. Tiếng ồn liên tiếp như tiếng nước chảy mạnh, tiếng ngáy v.v... Nước chảy ồ-ồ. Ngáy ồ-ồ. // Tiếng nói ồ-ồ. |
| ồ ồ | .- Tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Trời mưa to, nước chảy ồ ồ vào cống. |
| ồ ồ | Tiếng nước chảy mạnh: Nước chảy ồ-ồ. |
Loan lắng tai nghe thấy tiếng nói chuyện ở ngoài nhà tẩn mẩn cố nhận ra xem tiếng những ai : một thứ tiếng nói ồ ồ mà nàng biết chắc là tiếng bà mẹ chồng xen với một thứ tiếng đều đều mà nàng đoán là tiếng nói của Thân. |
Xuồng bơi ngược nước nghe ồ ồ , đi chậm như rùa. |
| Bính càng bồn chồn , sau cùng , không thể nén được , Bính chạy sang , ghé mắt vào cái lỗ bằng đồng xu trên cánh cửa đề lao vừa thở vừa hỏi người lính gác : Thưa ông , Năm... Năm Sài Gòn sắp ra chưa ? Một giọng ồ ồ quát : Của nỡm nào đấy ? Ai biết Năm Sài Gòn , Sáu Hà Nội nào mà hỏi. |
| Khi nàng hát xong cả bọn im lặng một lúc lâu , rồi thì những giọng đàn ông ồ ồ cất lên. |
| Hình như đâu đây có tiếng nghiến răng , tiếng ồ ồ từ lòng đất như một lời cảnh báo : Mày muốn xa rời đất này ử Muốn đi đến thế giới huyền ảo ử Thì đấy , hãy chôn chân mày , dán chân mày xuống đất và cúi gằm xuống đất này mà đọc lời nguyền rủa ! Đúng lắm , mình có lỗi lắm. |
| Đoàn người và lửa đuốc , cứ ồ ồ , phừng phừng , lũ lượt tốp trước tốp sau nối đuôi cái hòm ghè đầy những vai phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- ổ
- ổ bi
- ổ cắm
- ổ chuột
- ổ đề
- ổ gà