| ồ ạt | trt. Xông mạnh vô và lộn-xộn: Quân cướp xông vào ồ-ạt |
| ồ ạt | - t. Mạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự. Tiến quân ồ ạt. Tuyển sinh ồ ạt. Làm ồ ạt, không có kế hoạch. |
| ồ ạt | tt. Nhanh, mạnh, tràn lan, không có trật tự nào: ồ ạt xông lên o tiến quân ồ ạt o Làm ồ ạt không có tổ chức, kế hoạch gì cả. |
| ồ ạt | trgt Mạnh mẽ, nhưng không có trật tự: Quân địch ồ ạt kéo vào làng. |
| ồ ạt | bt. Đông đảo, ồn ào không có trật tự, dữ dội: Quân giặc ồ-ạt kéo tới. Cuộc đời ồ-ạt ở thành-thị. |
| ồ ạt | .- Mạnh mẽ đông đảo, nhưng lộn xộn: Quân địch ồ ạt kéo vào làng. |
| ồ ạt | Nói cách đông người lộn-xộn không có trật-tự: Người kéo đi xem hội ồ-ạt. |
| Trương thấy mình đỡ trơ trọi , chàng thấy cái chết của mình không quan trọng lắm với đời sống chung ồ ạt của mọi người xung quanh. |
| Kỳ thực đó chỉ là một cách tự dối mình , một cách sống ồ ạt để cải bản tâm yếu đuối của mình không biểu lộ ra được : sự sống của liều , sau khi đã trót lầm lỡ , hay bị thất vọng về tình duyên. |
Vì vậy , nếu không có số đông ồ ạt kéo đến vây kín làng giữa ban ngày , chưa chắc đội nghĩa quân của Huệ đã vào lọt mấy hàng rào gai mà không tổn thất. |
| Cuốn theo dòng người ồ ạt , mẹ không còn muốn khóc nữa. |
| Lại thêm sau năm 1954 , một đợt nhập cư ồ ạt nhập hộ khẩu vào nội thành thì quan niệm "hiện chỉ có người sống ở Hà Nội" có vẻ có lý. |
| Đầu tháng 3 1975 , các khu phố (nay là quận) , huyện ồ ạt tuyển quân. |
* Từ tham khảo:
- ồ ồ
- ổ
- ổ
- ổ bi
- ổ cắm
- ổ chuột