| nổi tiếng | đt. Nh. nổi danh. |
| nổi tiếng | - t. Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến. Nổi tiếng là tay ngang ngạnh. Tác phẩm nổi tiếng. Nhân vật nổi tiếng. |
| nổi tiếng | tt. Có tiếng tăm, được nhiều người, nhiều vùng biết đến hoặc ngợi ca: nhà toán học nổi tiếng o nổi tiếng là người học rộng, tài cao, có đức thanh liêm. |
| nổi tiếng | tt Được mọi người khen ngợi: Đỗ Phủ là người làm thơ rất nổi tiếng ở Trung-quốc (HCM). |
| nổi tiếng | đt. Nht. Nổi danh. |
| nổi tiếng | .- Nh. Nổi danh. |
| nổi tiếng | Dậy tiếng tăm: Nổi tiếng khắp thiên-hạ. |
| M. Trương trước khi vào làm ở sở đã nổi tiếng là một tay ăn chơi bốc trời ở Hà Nội |
| Em bây giờ thành ra nổi tiếng... Nhưng chẳng biết tiếng tốt hay xấu. |
| Chàng thở dài , lẩm bẩm : “Rõ oái oăm ! nổi tiếng ghét phụ nữ mà một lúc hai cô gái đẹp đến thăm”. |
| Nàng nhớ có một lần Văn nói ngay mặt Minh rằng : “Anh biết không , tôi không muốn anh nổi tiếng một tí nào !”. |
| Thấy bất nhẫn , nàng buột miệng nói : Chà ! Không lẽ viết văn hay lại quan trọng hơn được sáng mắt lại hay sao ? Anh Văn không muốn mình nổi tiếng thật không phải không có lý do. |
| Các văn hào nổi tiếng cũng chỉ làm như chúng ta mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- nổi xung
- nỗi
- nỗi lòng
- nỗi niềm
- nối
- nối dõi