| lui tới | đt. Hoặc lui hoặc tới: Lui tới khó phân // (B) Đi lại, giao-thiệp với nhau: Lúc nầy, họ quay lui tới với nhau lắm. |
| lui tới | - Đi lại quen thuộc. |
| lui tới | đgt. Đến, qua lại nhiều, thành quen thuộc: lui tới thăm bạn bè o lui tới đây thường xuyên. |
| lui tới | đgt Thường đến nơi nào: Một địa điểm các sĩ phu yêu nước thường lui tới (Sơn-tùng). |
| lui tới | dt. Lui và tới; ngb. Đi lại, viếng thăm: Không ai lui tới nhà hắn cả. |
| lui tới | .- Đi lại quen thuộc. |
Nguyên anh chị tôi được lĩnh một cái ty bán thuốc phiện , nên chị Hiên thường lui tới mua thuốc cho chồng. |
| Trúc giơ tay làm hiệu bảo Dũng lại gần : nội các bạn , Dũng chỉ mời có Trúc vì Trúc trông coi ấp của chàng bên Quỳnh Nê , lui tới nhà chàng luôn luôn. |
| Chính Liên nhiều lúc cũng tự hỏi rằng trong thời gian Minh đổ đốn sinh tật làm tan nát cõi lòng nàng thì Văn vẫn thường lui tới an ủi nàng khuyên nàng. |
Người trong xóm chỉ trỏ thì thầm khúc khích cười khi họ nhìn thấy Liên đi chung với Văn , người mà họ vẫn gặp thường xuyên lui tới nhà nàng. |
| Sáng nay ở ngoài phố chợ trước cửa lớp võ , chỗ cái quán những người dẫn ngựa thồ thường lui tới , lại có cuộc ẩu đả. |
| Chứ như tôi , tôi nghĩ rằng những người lui tới nơi đây là bởi tự thói quen cố hữu của họ. |
* Từ tham khảo:
- lùi
- lùi bước
- lùi cũi
- lùi lũi
- lùi lụi
- lùi xùi