| lùi xùi | bt. C/g. Lúi-xùi, lôi-thôi xốc-xếch: Ăn-mặc lùi-xùi, bộ-tịch lùi-xùi, quần áo lùi-xùi. |
| lùi xùi | - t. 1. Lôi thôi luộm thuộm: Ăn mặc lùi xùi. 2. Không đàng hoàng lịch sự: Đám cưới lùi xùi. |
| lùi xùi | Nh. Lúi xùi. |
| lùi xùi | tt Không đàng hoàng, không lịch sự: Quần áo lùi xùi; Đám cưới lùi xùi. |
| lùi xùi | tt. 1. Sơ-sài, không chững chạc, không chưng diện: Ăn mặt lùi-xùi. 2. Nhám, không trơn láng: Mặt gỗ lùi-xùi. |
| lùi xùi | .- t. 1. Lôi thôi luộm thuộm: Ăn mặc lùi xùi. 2. Không đàng hoàng lịch sự: Đám cưới lùi xùi. |
| lùi xùi | Luộm-thuộm, không đàng-hoàng, chững-chạc: Ăn mặc lùi-xùi. Đám cưới lùi-xùi. |
| Hễ diện mốt không nội y là con gái Micheal Jackson lại llùi xùinhư bà thím. |
* Từ tham khảo:
- lủi
- lủi như cuốc
- lủi như chạch
- lủi thủi
- lủi thủi như chó cụp đuôi
- lúi cúi