| lùi | đt. X. Lui: Bắn lùi, thối lùi, thụt lùi. |
| lùi | đt. Vùi, nhét dưới tro nóng cho chín: Gừng lùi, khoai lùi. |
| lùi | - đg. 1. Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước: Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước. 2.Quay trở lại ngược chiều trên đường đã đi. 3. Hoãn lại một thời gian sau: Ngày khai giảng lùi lại vài hôm. - đg. ủ vào tro nóng cho chín: Lùi khoai lang; Lùi mía. |
| lùi | đgt. 1. Chuyển động về phía sau trong khi không thay đổi hướng ban đầu: lùi xuống ba bước o lùi xe vào ngõ. 2. Nán lại thêm một khoảng thời gian nữa: lùi hội nghị sang tuần sau. |
| lùi | đgt. Vùi trong tro than để nướng đồ ăn: lùi mấy củ sắn o ngọt như mía lùi. |
| lùi | đgt 1. Đi trở lại phía sau nhưng mặt vẫn nhìn về phía trước: Yêu cầu hàng đầu lùi một buớc. 2. Quay trở lại nơi cũ: Ra tỉnh không có việc làm, phải lùi về quê. 3. Hoãn lại một thời gian: Lùi buổi họp đến ba ngày sau. |
| lùi | đgt Đặt vào dưới đám tro nóng để cho chín: Thương nhau chia củ sắn lùi (Tố-hữu). |
| lùi | đt. Lui: Lùi lại. |
| lùi | đt. Vùi vật gì vào tro nóng cho chín: Lùi củ khoai vào bếp. |
| lùi | .- đg. 1. Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước: Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước. 2.Quay trở lại ngược chiều trên đường đã đi. 3. Hoãn lại một thời gian sau: Ngày khai giảng lùi lại vài hôm. |
| lùi | .- đg. Ủ vào tro nóng cho chín: Lùi khoai lang; Lùi mía. |
| lùi | Cũng nghĩa như “lui”. |
| lùi | Vùi vật gì vào tro nóng cho chín: Mía lùi. Lùi khoai. |
Thấy bóng mình trong kính , chàng lùi ra nhìn nhưng không rõ nét mặt. |
| Thấy Trương bỏ chiếc áo vào chỗ cũ , nàng giật mình , đứng lùi khuất sau thành bể. |
| Ngọt như mía lùi. |
Xem xong , Thu lùi lại , sau ngồi xuống ghế , Mỹ gấp tờ báo lại nói với Hợp : Chính chiều hôm thua cá ngựa , Trương có lại đây chơi. |
| Thu không nghĩ gì đến việc biển thủ và cũng không tự hỏi xem tình yêu đối với Trương tăng hay giảm , nàng chỉ biết có một điều là không thể lùi được nữa , mãi mãi sẽ bị lôi kéo vào cuộc đời Trương , và mỗi hành vi của Trương đều liên quan đến nàng. |
Hợp biết mình đã lỡ lời , nhưng không thể lùi lại được nữa , đành đưa Trương sang hạng ba. |
* Từ tham khảo:
- lùi cũi
- lùi lũi
- lùi lụi
- lùi xùi
- lủi
- lủi