| lùi lũi | pht. Lầm lì, mải miết, dường như không chú ý gì chung quanh: lùi lũi đi trong đêm tối o lùi lũi bước theo sau. |
| lùi lũi | trgt Lặng lẽ làm việc gì: Bà lùi lũi vào nhà (Ng-hồng). |
Nhưng anh không thể nói nổi lấy một lời , lùi lũi ra ngồi đọc sách ở câu lạc bộ. |
| Anh ta theo lệnh Hương lùi lũi xách túi ra khỏi cửa. |
| Bằng đôi mắt căm hờn ngùn ngụt như lửa của Châu hắn phải lùi lũi đạp xe rẽ đường khác. |
| Chợt có tiếng người gọi : Cô kia đi đâu ? Bính không dám quay lại trả lời cứ lùi lũi đi nép vào rặng cây bên đường. |
Xe đã chạy xa , cả hai còn ngoái cổ lại nhìn Bính lùi lũi đi , cười bảo nhau : Giờ hồn cho con nào còn mon men trêu vào chồng con các bà. |
| Thấy thế , thằng Sẹo vội vỗ vai nó : Kìa sao mày đương vui lại thừ người ra thế ? Nó cười nhạt , đứng dậy lùi lũi lại ghế vườn hoa. |
* Từ tham khảo:
- lùi xùi
- lủi
- lủi
- lủi như cuốc
- lủi như chạch
- lủi thủi