| lùi bước | đt. Nh. Lui chân, lui gót // (B) Ngưng lại, không tiến-hành theo ý định: Gặp khó-khăn vội lùi bước. |
| lùi bước | - Nhượng bộ, chịu thua: Bọn đế quốc đã lùi bước. |
| lùi bước | đgt. Lùi lại, chịu thua, chịu khuất phục: không chịu lùi bước trước khó khăn gian khổ. |
| lùi bước | đgt 1. Không tiến lên nữa: Cứ xông lên, không chịu lùi bước. 2. Phải nhượng bộ: Trước cuộc đấu tranh kiên quyết của dân ta, đế quốc đã phải lùi bước. |
| lùi bước | .- Nhượng bộ, chịu thua: Bọn đế quốc đã lùi bước. |
| Rồi chú ngước mắt lên hô to : Hy sinh tất cả vì Tổ quốc Việt Nam ! Thề chiến đấu đến giọt máu cuối cùng , dù đầu rơi máu chảy cũng không lùi bước ! Xin thề ! Toàn trung đội du kích chúng tôi cùng vung thẳng nắm tay lên trời và hô rập " xin thề " vang vang như một tiếng sét. |
| Không được lùi bước , không được chậm lại , và phải đi đến cùng. |
| Những cú đòn của nó khủng khiếp thật , nhưng chẳng thể khiến tôi lùi bước. |
| Xứ Hàn lùi bước bằng cách chuyển các quán thịt chó từ mặt phố vào trong ngõ hay lui đến các phố nhỏ. |
| Người chị gái thầy tôi luôn luôn phải lùi bước lại , ghé tai bảo chúng tôi : Đừng hờ là cậu , hờ là cha cơ... Nhưng chỉ được vài câu rồi vì quen miệng , anh em tôi lại : Cậu ơi ! Hư hư cậu ơi là cậu ơi !... Bao nhiêu năm tháng , tiếng "cậu" đã bắt đầu cho bao nhiêu câu gọi bỗng chốc thay đổi sao được? Khóc bằng "cậu" lúc đó tôi thấy mới thật là khóc. |
| Nhưng tôi cũng là một thống đốc và tôi sẽ không llùi bước, bởi tôi đã chịu ơn người dân và đất nước. |
* Từ tham khảo:
- lùi lũi
- lùi lụi
- lùi xùi
- lủi
- lủi
- lủi như cuốc