| lịa | trt. Nh. Lia: Làm lịa tay. |
| lịa | - ph. Nhanh nhảu, liền liền: Làm lịa. |
| lịa | pht. Lia: mắt chớp lia. |
| lịa | trgt Nhanh nhẹn: Làm lịa đi. |
| lịa | trt. Mau, lẹ: Làm lịa đi. |
| lịa | .- ph. Nhanh nhảu, liền liền: Làm lịa. |
| lịa | Mắn quá, liền-liền: Làm lịa tay. |
| Nàng luống cuống , gật lia gật lịa. |
Liên giẫy nẩy , xua tay lia lịa : Trời ơi ! Tôi chịu thôi ! Sao vậy ? Ai lại ăn mặc loè loẹt như thế bao giờ ! Vậy người ta vẫn mặc như thế thì đã sao ? Nhưng tôi quê mùa cục mịch , bắt chước người ta thế nào được ! Mấy lại tôi nghèo khó , lấy tiền đâu mà sắm sửa ! Đó là chị tưởng thế , nghĩ thế đó thôi , chứ một cái quần lĩnh , một cái ‘san’ mùi , một đôi giầy nhung giá có là bao. |
Thằng bé con toan vào nhà thì Văn gọi lại bảo : Em đánh thức ông Minh dậy hộ tôi nhé ! Thằng bé xua tay lia lịa nói : Chịu thôi ! Ông ấy đánh chết ! Vậy để tôi vào đánh thức cũng được. |
| Đến đây thì mọi người không thể nén được , họ bung ra cười rũ rượi , gật đầu lia lịa và tán thưởng. |
| Một chú khỉ con cứ nhảy qua nhảy lại lia lịa , chờn vờn trèo lên đống bí ngô. |
| Còn nhậu thì... đâu như nhà còn mấy con tôm càng nướng , phải không bà chị ? Mà rượu hôm nay không đặng ngon ? Dì Tư Béo gật đầu lia lịa : Muốn ăn cơm cũng được. |
* Từ tham khảo:
- lích ca lích kích
- lích chích
- lích kích
- lích rích
- lịchl
- lịch