| lích | đt. Dời ra chỗ trống, hoặc dọn-dẹp chung-quanh cho trống, trái với "tập" là cấm dời, cấm dọn (tiếng trẻ-con trong trò chơi đáo hay bắn đạn (bi)). |
| lích | đgt. 1. Dời hòn bi ra chỗ trống (trái với “tập” là cấm dời) trong trò chơi bắn bi của trẻ em. 2. Đớp, tọng, cuỗm, lấy cắp; đánh, mắng: lích sạch nồi cơm o lích gọn túi tiền o lích cho nó một trận. |
| ông thưởng công an xã ở tít xóm dưới bây giờ mới vác khẩu súng bắn chim hai nòng lích kích chạy tới : Chúng nó chưa đi xa đâu ? Chia ngươi ra ba cánh , đuổi theo các ngã ba kênh ? Đuổi cái con khỉ ! Không biết chừng nào đã tới Ngã Bảy rồi ! Này , anh em ! Không được giết chết... Bắt sống chúng nó mang về đây , chặt dầu cho đồng bào xem ?. |
| Đi một quãng , tôi gặp bọn thằng Phi , thằng Tính mặc quần sóc tuýt xo , áo sơ mi thả cúc , đứng giữa đường cạnh chiếc ô tô mui hòm sơn đen chết máy đỗ bên lề hai anh em nó thấy gia đình tôi lích kích đẩy chiếc xe đạp thồ va li cồng kềnh ngang qua , chúng nó thọc tay vào túi quần , nhe răng cười. |
| Các anh trong tiểu đội 3 của tôi cũng đã đeo ba lô lên vai , lích kích mang súng đứng vào hàng. |
| Đâu đó có tiếng chim sâu kêu lích tích rất nhỏ nhưng vang xa. |
| Ông nội tôi hốt thuốc bắc , đã qua đời lúc tôi mới ba tuổi , nhưng mẹ Hà Lan kể về ông nội tôi với giọng điệu như nói về một người còn sống , giọng nói cảm động của mẹ Hà Lan xen lẫn với những tiếng lích chích của bầy chim sâu đang cãi nhau sau hè. |
Trong khi chờ đợi , tôi ngả đầu trên cỏ , vẩn vơ nhìn những con chim sâu nhỏ hơn nắm tay vừa thoăn thoắt chuyền cành vừa kêu lích chích luôn mồm. |
* Từ tham khảo:
- lích chích
- lích kích
- lích rích
- lịchl
- lịch
- lịch