| lãnh binh | dt. Quan võ cầm đầu một đạo-binh: Lãnh-binh Tấn. |
| lãnh binh | - Chức quan võ đời Nguyễn, coi quân lính đóng giữ một huyện. |
| lãnh binh | dt. Chức quan võ thời phong kiến trông coi binh lính đóng ở một tỉnh. |
| lãnh binh | dt (H.lãnh: thống trị; binh: lính) Chức quan võ trong chế độ phong kiến từng coi quân lính trong một tỉnh: Em đừng thấy lính mà khinh, lãnh binh, thống chế, tam dinh một dòng (cd). |
| lãnh binh | dt. (xưa) Một chức quan võ đời xưa. |
| lãnh binh | .- Chức quan võ đời Nguyễn, coi quân lính đóng giữ một huyện. |
| Đó là minh chứng về sự bám đuổi quyết liệt , sự tiến bộ của những nhân tố mới đã góp phần thúc đầy chất lượng chuyên môn , đồng thời còn lôi kéo sự quan tâm của người xem , thể hiện qua việc khán giả tới sân nhà thi đấu Llãnh binhThăng mỗi lúc một rất đông. |
| Khoảng 19h30 ngày 4/11 , đám cháy bùng phát tại khu nhà sinh hoạt của Đoàn nghệ thuật Lân Sư Rồng Hằng Anh Đường (khuôn viên Văn hóa Thanh thiếu niên quận 11 , số 284 Llãnh binhThăng , phường 11 , quận). |
* Từ tham khảo:
- lãnh chúa
- lãnh cung
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lãnh địa
- lãnh hải