| lãnh chúa | - Chúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu. |
| lãnh chúa | dt. Chúa phong kiến cát cứ một vùng ở châu Âu, thời Trung cổ. |
| lãnh chúa | dt (H. Lãnh: thống trị; chúa: người đứng đầu) Chúa phong kiến ở châu âu trong thời Trung-cổ: Bọn lãnh chúa cùng với gia đình sống trong những lâu đài kiên cố. |
| lãnh chúa | .- Chúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu. |
| Ông già đã cho Bran xem nhiều hình ảnh trong quá khứ : như tuổi thơ của cha cậu llãnh chúaNed Stark và khoảnh khắc anh trai Jon Snow ra đời. |
| Cậu thẳng thừng tuyên bố : Em không thể làm llãnh chúaWinterfell. |
| Em không thể làm llãnh chúacủa bất cứ ai được. |
| Trong số những người bạn của Đỗ , có đủ mọi thành phần , từ những llãnh chúa, chính trị gia , người nổi tiếng và các nhà lãnh đạo doanh nghiệp. |
| Lâu đài được Henri Hurault , một llãnh chúacủa vùng Cheverny và là 1 vị tướng của vua Louis VIII xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lãnh địa
- lãnh hải
- lãnh hội
- lãnh ngữ băng nhân