| lạnh buốt | tt. Lạnh đến tê tay chân: Nước đá lạnh buốt. |
| lạnh buốt | - Lạnh lắm như thấu đến xương: Sáng mùa đông lạnh buốt. |
| lạnh buốt | tt. Lạnh tới mức cảm thấy tê buốt da thịt: giá băng lạnh buốt o tay chân lạnh buốt như kim châm. |
| lạnh buốt | tt Lạnh như thấu đến xương : Cổ anh lạnh buốt vì gió thổi mạnh vào (Ng-hồng). |
| lạnh buốt | tt. Rất lạnh. |
| lạnh buốt | .- Lạnh lắm như thấu đến xương: Sáng mùa đông lạnh buốt. |
| Dũng ngồi vào chỗ có ánh nắng để sưởi , vì trong người thấy lạnh buốt. |
Một cơn gió đến làm cho Sinh thấy lạnh buốt tới xương. |
| Sương buổi sáng tan chậm , và quá trưa một chút gió lạnh buốt từ rừng bủa về mang theo hơi ẩm của bao tầng lá chết mục. |
| Hai người ra ngồi ghế đá lạnh ngắt bên bờ biển thật không có gì vô duyên bằng hai người đàn ông ngồi với biển mùa đông suốt ngày đêm ầm ầm náo động như bao nhiêu lạnh buốt tái tê của cả đại dương thức ập vào bờ , hai người chỉ ngồi với nhau chừng nửa giờ. |
| Còn lúc này dù chưa biết tí gì cái nguyên nhân bắt anh phải phơi mặt giữa từng chập gió mùa đông bấc lạnh buốt , anh cũng không thể cáu giận. |
| Một vài hạt mưa bay chéo hắt vào mặt tôi lạnh buốt như nước đá. |
* Từ tham khảo:
- lạnh giá
- lạnh lẽo
- lạnh lùng
- lạnh ngắt
- lạnh người
- lạnh nhạt