| lạnh nhạt | tt. Lạt-lẽo, lãnh-đạm, không quan-tâm tới: Con người lạnh-nhạt. |
| lạnh nhạt | - Không thân mật, không ân cần : Thái độ lạnh nhạt. |
| lạnh nhạt | tt. Có thái độ thờ ơ, thiếu mặn mà: thái độ lạnh nhạt o tiếp đón lạnh nhạt. |
| lạnh nhạt | tt Không vồn vã; Không thân mật: Sự đón tiếp lạnh nhạt; Có thái độ lạnh nhạt. |
| lạnh nhạt | .- Không thân mật, không ân cần: Thái độ lạnh nhạt. |
Tôi thốt nhiên nghĩ đến tứ cố vô thân , người trong nước như thờ ơ lạnh nhạt , bấy lâu gian truân khổ sở mà không ích lợi cho ai , nên không thiết gì nữa , muốn ghen với nghìn người khác được sung sướng hơn mình , liền ngả nón mà nói một câu , một câu ấy mà cuộc đời tôi xoay hẳn đi ; bấy lâu vì xã hội , vì danh giá làm cho mình không phải là mình , nay đến trước cảnh thiên nhiên bao nhiêu cái phụ thuộc xưa kia tô tạo nên tôi không có nữa. |
| Ai ai cũng nói : Cái con ấy thế mà bạc , ăn ở với người ta gần một năm trời , bây giờ cứ thờ ơ , lạnh nhạt như không. |
| Nhưng gặp người quen chào hỏi , ai nấy đều tỏ vẻ lạnh nhạt với nàng , lại có người còn bĩu môi , ngắm ngía nàng một cách khinh bỉ. |
Không chịu đựng được lời chê cười xung quanh , thái độ lạnh nhạt rẻ rúng của vợ , hai tháng sau anh trốn đi. |
| Thằng thứ hai , anh Tính ông vẫn quen gọi một cách vị nể mà lạnh nhạt ấy. |
| Người chủ lạnh nhạt quay đi : " Cắn chưa vỡ hạt cơm đòi thuê mướn ". |
* Từ tham khảo:
- lạnh như cắt ruột
- lạnh như đồng
- lạnh như sắt
- lạnh như tiền
- lạnh tanh
- lạnh toát