| lạnh như băng | 1. Rất lạnh, ví như độ lạnh của băng, loại nước đông cứng ởvùng khí hậu lạnh: Những chiếc cánh ấy quạt thốc lên như một luồng gió lạnh như băng. 2. Có thái độ lạnh lùng, thờ ơ không một chút cảm xúc gì: Một luồng hơi gió nhẹ của cuộc đời, một tia sáng của sự sống thoáng qua giây lát trên khuôn mặt đã tắt và lạnh như băng thế rồi tất cả lại tan biến và người đàn bà điên ấy lại trở lại là một cái xác chết (Vích-to Huy-gô). |
Ông sư Hoan Lạc Phật hỏi Trương Phụ : Sao đại nhân không can thiệp? Mặt Trương Phụ lạnh như băng : Cho chúng chết hết , kho tàng này chỉ phải chia có bảy phần ! Khi tên lính cuối cùng nằm xuống , Trương Phụ dùng mắt ra hiệu , ba tên cướp xông vào chém ba vị làm nghề tôn giáo. |
| Dưới ngòi bút vô cùng sinh động của cô , sadhu có vẻ giống như một dạng phù thủy man rợ của Ấn Độ , sống trong nghĩa địa , uống nước từ đầu lâu người , ở trần truồng và có đôi mắt lạnh như băng. |
| Họ cũng nói rằng tôi là người may mắn khi gặp được Kumari với khuôn mặt lạnh như băng vì như thế có nghĩa là mọi ước nguyện của tôi đã được chấp nhận. |
| Tiết Thanh minh. Sông vẫn lạnh như băng |
| Mẹ dựng xe , ôm lấy Mí , chạm tay vào má mẹ lạnh như băng. |
| Nước trong chậu lạnh như băng , hai tay đỏ lựng , Quế đổ xà phòng vào chậu , nghiến răng vò lại đống quần áo vừa bị nhuốm bẩn. |
* Từ tham khảo:
- lạnh như đồng
- lạnh như sắt
- lạnh như tiền
- lạnh tanh
- lạnh toát
- lạnh xương sống