| lạnh gáy | trt. C/g. Sởn gáy, sợ đến nghe lành-lạnh nơi gáy: Thấy bắt lạnh gáy. |
| lạnh gáy | - Nh. Lạnh người: Nghe câu nói lạnh gáy. |
| lạnh gáy | tt. Có cảm giác quá sợ hãi. |
| lạnh gáy | tt Có cảm giác sợ sệt: Câu nói của hắn làm cho anh ta lạnh gáy. |
| lạnh gáy | .- Nh. Lạnh người: Nghe câu nói lạnh gáy. |
| Một tiếng chân bước rào rạo ngoài ngõ hẹp cũng đủ khiến cả nhà lạnh gáy vì sợ hãi. |
| Đứa nào cũng lạnh gáy khi nhớ lại cú đá bay chiếc bàn ăn tối nọ. |
| Tuy nhiên , khi bóng đêm kéo tới , những tiếng thì thầm bí ẩn cất lên , mỗi góc tường dường như đang thay đổi , không khí llạnh gáybắt đầu kéo đến. |
| Từ chiếc đầu người với đôi mắt trắng bệt , chiếc áo choàng màu cam biết di chuyển đầy khiếp đảm , cho đến giọng hát thì thào llạnh gáycủa cô bé gái trong bộ đầm màu trắng tay cầm những chiếc bong bóng bay có vẻ vô hại và hàng loạt các thể loại ma từ bồn tắm chui ra , lắc lư trên ghế , rồi cả chiếc bóng mặt vét phóng tới từ xa... Tất cả làm nên một trailer chỉ dài khoảng 2 phút nhưng thật sự khiến người ta sợ té ghế nhưng chắc chắn sẽ rất tò mò muốn tìm hiểu đến câu chuyện đầy ám ảnh này. |
| Dù là tiếng kêu ban đêm hay cái nhìn chằm chằm vào ban ngày , bất kể tại phương Đông hay phương Tây , cú cũng khiến nhiều người llạnh gáy. |
| Từ bối cảnh cho tới những yếu tố tâm linh vốn là đặc sản của phim kinh dị Châu Á , Ringu khiến nhiều người tin vào câu chuyện hơn và không khỏi llạnh gáykhi nhìn vào màn hình tivi sau khi xem phim này. |
* Từ tham khảo:
- lạnh lẽo
- lạnh lùng
- lạnh ngắt
- lạnh người
- lạnh nhạt
- lạnh như băng