| lạnh người | - tt. Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể. |
| lạnh người | tt. Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể. |
| lạnh người | tt Cảm thấy run sợ: Trông thấy thằng ác ôn tiến đến, chị đã lạnh người. |
| lạnh người | .- Có cảm giác lạnh trong cơ thể vì quá sợ. |
Một ý tưởng vụt đến làm Trương thấy lạnh người. |
| Nghĩ đến những lời đay nghiến , những nỗi hành hạ nàng phải sẽ chịu , Dung thấy lạnh người đi như bị sốt. |
| Ông lạnh người , mắt hoa đi. |
Ông giáo lạnh người khi nghe cái giọng bi phẫn của con. |
| Họ lạnh người dần dần. |
| Nhớ đến cung cách phân tích hùng hồn của anh Khánh khi nãy , tôi cảm thấy lạnh người và biết rằng mình không thể chứng minh được điều mẹ tôi đòi hỏi. |
* Từ tham khảo:
- lạnh như băng
- lạnh như cắt ruột
- lạnh như đồng
- lạnh như sắt
- lạnh như tiền
- lạnh tanh