| lạnh giá | tt. Nh. Lạnh buốt. |
| lạnh giá | - Lạnh lắm: Trời lạnh giá. |
| lạnh giá | Nh. Giá lạnh. |
| lạnh giá | tt Rất lạnh: Trong căn lều lạnh giá, không đèn đóm (VNgGiáp). |
| lạnh giá | tt. Nht. Lạnh buốt. |
| lạnh giá | .- Lạnh lắm: Trời lạnh giá. |
Sinh đến gần chỗ đun nước , bảo người con gái : Trên thuyền có củi , cô cho mấy thanh củi to để tôi ra sưởi ; đi thuyền không quen , chân tay tôi giá lạnh giá cả. |
| Sinh để tay lên tay người con gái nói : Tay cô lạnh giá cả , tội nghiệp quá ! Nhìn đến cô bé thì cô bé vẫn điềm nhiên như không , cho Sinh sờ tay mình là tự nhiên , cười nói một cách ngây thơ : Ngồi đây ấm quá nhỉ , nhưng ấm quá chốc nữa ra lại lạnh. |
| Nghĩ đến lúc phải lê cái chân gỗ như những người què anh thường vẫn gặp , Minh thấy rùng mình lạnh giá. |
| Quên hết mọi sự , anh nhanh nhẹn quay lại giữ lấy khuôn mặt đang tươi cười sung sướng và áp khuôn mặt lạnh giá của mình , đôi môi khô se của mình trùm lên hàm răng trắng bóng đang cười ấy. |
| Cô cũng cần ở Sài một tình thương yêu hết lòng , sự chân thành ở anh như một ngọn lửa sưởi ấm nỗi lạnh giá tái tê trong lòng cô. |
| Thứ hai đang lúc ruột gan rối bời nếu lại gặp khuôn mặt lạnh giá của chồng thì khổ vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- lạnh lùng
- lạnh ngắt
- lạnh người
- lạnh nhạt
- lạnh như băng
- lạnh như cắt ruột