| gian phụ | dt. Đàn-bà có chồng lấy trai, lấy chồng người. |
| gian phụ | - Người đàn bà có chồng thông dâm với người đàn ông khác. |
| gian phụ | dt. Người đàn bà có chồng thông dâm với một người đàn ông khác. |
| gian phụ | dt (H. gian: dâm loạn; phụ: người phụ nữ) Người đàn bà có chồng thông dâm với người đàn ông khác: Anh nào có ngờ vợ anh lại là một gian phụ. |
| gian phụ | dt. Người đàn bà có chồgn phạm tội thôn dâm với người khác. |
| gian phụ | .- Người đàn bà có chồng thông dâm với người đàn ông khác. |
| gian phụ | Người đàn-bà có chồng phạm tội thông-dâm với người khác. |
| Hai lớp tường kết hợp với các không ggian phụnhư vệ sinh , nhà kho nằm dọc chiều dài nhà còn có tác dụng ngăn những luồng gió mạnh vào mùa bão nhờ sự chênh lệch về áp suất (gió sẽ theo các khu thông tầng đi thẳng lên mái). |
| Ảnh minh họa Bên cạnh đó , nếu bất khả kháng , gia chủ phải xây dựng nhà trên những khu đất hình tam giác , tốt nhất nên thiết kế nhà vuông vắn , phần thừa ra có thể làm các không ggian phụhoặc sân vườn. |
| Ngoài gian chính , Độc càphê còn có một ggian phụlà quầy bar và nơi làm đồ da thủ công. |
* Từ tham khảo:
- gian tà
- gian tặc
- gian tế
- gian tham
- gian thần
- gian thần tặc tử