| gian tế | dt. Gián-điệp, tế-tác kẻ gian dòm-hành việc kín của người: Bắt được gian-tế. |
| gian tế | dt. Kẻ chuyên đi do thám để làm mưu gian. |
| gian tế | dt. Kẻ do thám, gián-điệp. |
| Người con gái Đất Đỏ còn nhiều lần phát hiện ggian tế, tay sai Pháp , giúp đội công an thoát khỏi nguy hiểm , chủ động tấn công địch. |
* Từ tham khảo:
- gian thần
- gian thần tặc tử
- gian thương
- gian trá
- gian truân
- gian xảo