| gian thương | - Người buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc. |
| gian thương | dt. Người buôn bán lừa lọc và trốn tránh pháp luật: kẻ gian thương o Nhân viên thông đồng với gian thương đưa hàng giả vào cửa hàng. |
| gian thương | dt (H. gian: dối trá; thương: buôn bán) Kẻ buôn có nhiều mưu mô lừa lọc: Mấy tên gian thương đã bị ra toà. |
| gian thương | .- Người buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc. |
| Phủ Khai Man đại nhân hốt của bọn ggian thương, bọn đầu trộm đuôi cướp không chừa một ai. |
| Nếu quy hoạch các vùng sản xuất đạt tiêu chuẩn VietGAP sẽ sàng lọc , loại bỏ những trang trại heo sử dụng chất cấm , kháng sinh , bơm nước Loại bỏ nhiều khâu trung ggian thươnglái , giảm chi phí , hạ giá thành , tăng sức cạnh tranh. |
| Lễ hội giao lưu văn hóa Việt Nhật Bên cạnh đó , Lễ hội còn có không ggian thươngmại với 150 gian hàng được thiết kế theo phong cách hài hòa , mang đậm nét văn hóa lễ hội của Việt Nam và Nhật Bản. |
| Tuy nhiên , do vướng luật nên việc xử lý những ggian thươngnày vẫn còn quá nhẹ , các cửa hàng vi phạm ung dung nộp phạt hành chính và tiếp tục hoạt động. |
| Với những điều kiện này , rõ ràng việc xử lý hình sự những ggian thươnglà điều không thể. |
| Đặc biệt , một số DN đã có những bàn thảo tháo gỡ về thủ tục , giảm bớt khâu trung ggian thươngmại đang là rào cản phát triển thương mại giữa hai nước hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- gian truân
- gian xảo
- giàn
- giàn giá
- giàn giáo
- giàn hoả